Công khai thông tin chất lượng giáo dục năm học 2019-2020

Thứ tư - 25/11/2020 00:15


  SỞ GD&ĐT TỈNH LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG PTDTNT THPT TỈNH

Công khai thông tin chất lượng giáo dục trường trung học phổ thông
Năm học 2019-2020
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Kết quả hạnh kiểm        
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
352/437
80.5%
120/154
77.9%
117/145
80.7%
115/138
83.3%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
82/437
18.8%
32/154
20.8%
27/145
18.6%
23/138
16.7%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
3/437
0.7%
2/154
1.3%
1/145
0.7%
0/138
0%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0/437
0%
0/154
0%
0/145
0%
0/138
0%
II Số học sinh chia theo học lực        
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
30/437
6.9%
8/154
5.2%
12/145
8.3%
10/138
7.2%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
240/437
54.9%
76/154
49.4%
80/145
55.2%
84/138
60.9%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
162/437
37.1%
69/154
44.8%
49/145
33.8%
44/138
31.9%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
5/437
1.1%
1/154
0.6%
4/145
2.8%
0/138
0%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0/437
0%
0/154
0%
0/145
0%
0/138
0%
III Tổng hợp kết quả cuối năm        
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
432/437
98.9%
153/154
99.4%
141/145
97.2%
138/138
100%
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
30/437
6.9%
8/154
5.2%
12/145
8.3%
10/138
7.2%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
240/437
54.9%
76/154
49.4%
80/145
55.2%
84/138
60.9%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
5/437
1.1%
1/154
0.6%
4/145
2.8%
0/138
0%
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
0/437
0%
0/154
0%
0/145
0%
0/138
0%
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
3/449
0,67%
0/155
0%
1/150
0.67%
2/144
1.39%
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0
0%
0
0%
0
0%
0
0%
6 Bỏ học (trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
8/449
1,78%
1/155
0.65%
2/150
1.33%
5/144
3.47%
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi        
1 Cấp tỉnh 20/437
4.6%
0/154
0%
8/145
5.5%
12/138
8.7%
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0
0%
0
0%
0
0%
0
0%
3 Nghiên cứu khoa học cấp tỉnh 4/437
0.9%
0/154
0%
2/145
1.38%
2/138
1.44%
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 138     138
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 138     138
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
       
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
       
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
       
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
72/138
52.2%
    72/138
52.2%
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập 
(tỷ lệ so với tổng số)
7/138
5.1%
    7/138
5.1%
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 80/369 32/123 29/121 19/125
X Số học sinh dân tộc thiểu số 441 150 148 142
 
 
 
 
Đà Lạt, ngày 10 tháng 7 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
 
 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc



Close