Công khai thông tin chất lượng giáo dục trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT tỉnh Lâm Đồng, Năm học 2018-2019

Thứ hai - 23/11/2020 22:13


  SỞ GD&ĐT TỈNH LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG PTDTNT THPT TỈNH
Công khai thông tin chất lượng giáo dục trường trung học phổ thông
Năm học 2018-2019
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Kết quả hạnh kiểm 435 152 147 136
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
303
69.66%
109
71.71%
106
72.11%
88
64.71%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
128
29.43%
42
27.63%
40
27.21%
46
33.82%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
4
0.92%
1
0.66%
1
0.68%
2
1.47%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0
0%
0
0%
0
0%
0
0%
II Số học sinh chia theo học lực 435 152 147 136
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
25
5.75%
12
7.89%
8
5.44%
5
3.68%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
218
50.11%
80
52.63%
69
46.94%
69
50.74%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
182
41.84%
55
36.18%
69
46.94%
58
42.65%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
10
2.3%
5
3.29%
1
0.68%
4
2.94%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0
0%
0
0%
0
0%
0
0%
III Tổng hợp kết quả cuối năm 435 152 147 136
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
425
97.7%
147
96.71%
146
99,32%
 
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
25
5.75%
12
7.89%
8
5.44%
5
3.68%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
218
50.11%
80
52.63%
69
46.94%
69
50.74%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
6
1.38%
5
3.29%
1
0.68%
0
0%
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
      0
0%
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
7
1.61%
2
1.32%
1
0.68%
4
2.94%
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0
0%
0
0%
0
0%
0
0%
6 Bỏ học (trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
5
1.15%
2
1.32%
3
2.04%
0
0%
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 14   0  3 11
1 Cấp tỉnh 14 0 3 11
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế        
3 Nghiên cứu khoa học cấp tỉnh 2     2
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 136     136
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp        
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
0
0%
0
0%
0
0%
0
0%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
0
0%
0
0%
0
0%
0
0%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
0
0%
0
0%
0
0%
0
0%
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
       
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập 
(tỷ lệ so với tổng số)
       
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 79/356 30/122 19/128 30/106
X Số học sinh dân tộc thiểu số 429/435 150/152 145/147 134/136
 
 
 
 
Đà Lạt, ngày 10 tháng 6 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
Phạm Thị Hồng 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc



Close