Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2020-2021

Thứ ba - 24/11/2020 23:56


  SỞ GD&ĐT TỈNH LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG PTDTNT THPT TỈNH

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học phổ thông,
Năm học 2020-2021
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 15 Số m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 15 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
5 Số phòng học bộ môn 5 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 9 -
7 Bình quân lớp/phòng học 1/1 -
8 Bình quân học sinh/lớp 32/1 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 61,761 123m2/học sinh
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 20.000  40m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 840 1,75m2/học sinh
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 288 -
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)  0 -
3 Diện tích thư viện (m2) 145 -
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
 596 -
5 Diện tích phòng khác (Phòng truyền thống) (m2)  145 -
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
1 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 10 1
2 Khối lớp 11 1
3 Khối lớp 12 1
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 2 500m2
5 …..    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  
(Đơn vị tính: bộ)
66 1/2
 
 
 

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 6  
2 Cát xét 2  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/đa vật thể  10  
5 Thiết bị khác…    
.. ………    
 
  
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 408
XI Nhà ăn 648
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú 72P/1728m2 480 3,6m2
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho
giáo viên
Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x   x   x
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GD&ĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế quy định ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 
Đà Lạt, ngày 20 tháng 6 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
Phạm Thị Hồng 
 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc



Close