Đề cương ôn tập môn Tin học khối 11 cuối HK2 năm học 2020-2021

Thứ ba - 04/05/2021 03:57


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II – TIN HỌC 11

1: Lượng dữ liệu lưu trữ trong tệp:
A. theo số lượng phần tử của tệp đã được xác định trước    B. không được vượt quá 25 KB (kilobyte)
C. không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.           D. bị giới hạn theo dung lượng bộ nhớ trong
2: Trong lập trình, kiểu tệp được thường sử dụng trong các trường hợp nào?
A. Bài toán có khối lượng dữ liệu lớn, có nhu cầu lưu trữ để xử lý nhiều lần.        
B. Bài toán có dữ liệu được nhập trực tiếp từ bàn phím để xử lý.   
C. Người lập trình có nhu cầu lưu trữ chương trình vào bộ nhớ ngoài.
D. Khi truy cập đến dữ liệu nào đó trong bộ nhớ trong của máy tính.
3: Tệp văn bản
A. là tệp truy cập từ giữa tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.
B. là tệp cho phép tham chiếu trực tiếp vị trí (số hiệu) của dữ liệu đó.
C. là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
D. là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.
4: Hai thao tác cơ bản đối với tệp là
A. Mở tệp để đọc và đóng tệp.                                 B. Mở tệp và ghi dữ liệu vào tệp.
C. Ghi dữ liệu vào tệp và đọc dữ liệu từ tệp.            D. Khai báo biến tệp và đọc dữ liệu từ tệp.
5:  Cú pháp khai báo biến tệp văn bản là
A. var <tên biến tệp>: Test;                                                 B. var <tên biến tệp>: File of Text;     
C. var <tên biến tệp>: Text;                                                 D. var  <tên kiểu tệp>: TXT;
6: Dòng lệnh khai báo biến F kiểu tệp văn bản là:
A. Type F: TXT;                 B. Var F: TEXT;             C. Var F: TEST;               D. Var F: Van_ban;
7: Dòng lệnh khai báo biến F kiểu tệp văn bản là:
A. Type F: File of Text;      B. Var F: TEXT;             C. Var F: TEST;               D. Var F: Tep_van_ban;
8: Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở đâu:
A. bộ nhớ Rom                  B. bộ nhớ Ram.              C. Đĩa CD                        D. Bộ xử lý trung tâm CPU
9: Giả sử biến tệp đã được khai báo. Các bước lập trình đọc dữ liệu từ tệp đã xếp sai thứ tự:
1. Mở tệp để đọc        2. Đóng tệp     3. Đọc dữ liệu từ tệp    4. Gắn tên tệp
Hãy chọn cách lập trình đọc dữ liệu từ tệp đúng thứ tự.
A. 4-1-2-3                          B. 4-1-3-2                      C. 1-3-4-2                       D. 4-3-1-2
10: Trước khi ghi dữ liệu vào tệp ta phải dùng thủ tục
A. gán tên tệp, đóng tệp.                                           B. mở tệp để ghi dữ liệu, đóng tệp.
C. gán tên tệp, mở tệp để đọc dữ liệu.                       D. gán tên tệp, mở tệp để ghi dữ liệu.
11: Cú pháp lệnh nào sau đây có tác dụng mở tệp để đọc?
A. Rewrite(<biến tệp>);      B. Close(<biến tệp>);     C. Reset(<biến tệp>);       D. Read(<biến tệp>);
12: Nếu hàm eof(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí
A. đầu dòng                       B. cuối tệp                      C. đầu tệp                              D. cuối dòng
13: Hàm chuẩn cho kết quả TRUE nếu con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng văn bản:
A. Eof(<biến tệp>);     B. EndOfFile(<biến tệp>);     C. Eoln(<biến tệp>);        D. Eol(<biến tệp>);
14: Khi lập trình với kiểu dữ liệu tệp trong Pascal. Để đọc dữ liệu từ tệp D:\dulieu.dat thì:
A. Phải xóa tệp dulieu.dat trong đĩa D: trước đã       B. Tệp dulieu.dat không cần phải có trong đĩa D:     
C. Phải tạo trước tệp dulieu.dat trong ổ đĩa D:          D. Bắt buộc phải có tệp dulieu.dat trong ổ đĩa C:
15: Trong lập trình Pascal với kiểu dữ liệu tệp. Cú pháp Gắn tên tệp ‘dulieu.dat’ cho biến tệp F là
A. Asign(F, dulieu.dat);    B. Assing(F, ‘dulieu.dat’);    C. Assing(‘dulieu.dat’, F);  D. Assign(F, ‘dulieu.dat’);
16: Cho mảng A gồm 5 phần tử kiểu integer. Đoạn lệnh nào ghi 5 số đó ra tệp văn bản là ‘dayso.txt’ (ghi trên một dòng, các số này cách nhau đúng một dấu cách)
A. Assign (f, dayso.txt);     Reset (f);
         For i:= 1 to 5 do Write(f, a[i], ‘ ’); Close (f);
C. Assign (f, 'dayso.txt');     Reset (f);
         For i:= 1 to 5 do   Read(f, a[i]); Close (f);
B. Assign (f, 'dayso.txt');     Rewrite (f);
        For i:= 1 to 5 do   Write(a[i], ‘ ’); Close (f);
D. Assign (f, 'dayso.txt');     Rewrite (f);
         For i:= 1 to 5 do   Read(f, a[i]); Close (f);
17: Nhận định SAI khi so sánh sự khác nhau giữa mở tệp để ghi dữ liệu với mở tệp để đọc dữ liệu trong Pascal.
A. Mở tệp để ghi dữ liệu thì sử dụng thủ tục Rewrite còn mở tệp để đọc dữ liệu thì sử dụng thủ tục Reset.           
B. Khi mở tệp để ghi dữ liệu mà chưa thực hiện thủ tục đóng tệp thì không đọc được dữ liệu từ tệp đó.
C. Khi sử dụng thủ tục Reset mở tệp để đọc dữ liệu thì không ghi dữ liệu được vào tệp đang mở.
D. Khi mở tệp để ghi dữ liệu thì toàn bộ dữ liệu cũ sẽ giữ nguyên và cho phép ghi thêm nội dung vào tệp đó.
18: Trước khi ghi dữ liệu vào tệp (đã gắn với 1 biến tệp) ta phải dùng thủ tục nào?
A. Rewrite(<biến tệp>);           B. Close(<biến tệp>);         C. Reset(<biến tệp>);       D. Write(<biến tệp>);
19: Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện thao tác đọc dữ liệu từ tệp?
A. gán tên tệp với biến tệp ® mở tệp để đọc ® đọc dữ liệu ® đóng tệp
B. mở tệp ® gán  tên tệp với biến tệp ® đọc dữ liệu ® đóng tệp
C. gán tên tệp với biến tệp ® mở tệp để ghi ® đọc dữ liệu ® đóng tệp
D. gán tên tệp với biến tệp ® đọc dữ liệu ® mở tệp để đọc ® đóng tệp
20: Trong chương trình thao tác với kiểu tệp. Việc “Gắn tên tệp” có ý nghĩa như thế nào?
A. gán biến tệp với một giá trị kiểu xâu là tên tệp     B. tham chiếu biến tệp đến một tệp cụ thể lưu trên ổ đĩa
C. giúp chương trình xác định được biến tệp là gì     D. sử dụng tên của tệp được gắn trong chương trình
21: Giải thích ý nghĩa của lệnh Rewrite(T);
A. mở tệp đã được gắn với biến T để ghi dữ liệu.    B. đọc dữ liệu từ tệp đã được gắn với biến T.    
C. ghi dữ liệu vào tệp đã được gắn với biến T.         D. mở tệp đã được gắn với biến T để đọc dữ liệu.
22: Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh?
A. f1:= ‘KQ.TXT’;        B. KQ.TXT:= f1;                 C. Assign(‘KQ.TXT’,f1);                   D. Assign(f1,‘KQ.TXT’);
23: Cho bộ lệnh thao tác với tệp như sau:  assign(f, 'trai.txt');   reset(f);    readln(f, a, b);   close (f);
Lệnh close (f); thực hiện được việc gì?
A. Đọc 2 số lưu vào 2 biến a, b.                               B. Đóng tệp f.
C. Mở tệp trai.txt để đọc.                                          D. Gắn tên tệp trai.txt cho biến tệp f.
24: Để đọc dữ liệu trong tệp D:\so.dat thì:
                                                                                 A. Tệp so.dat phải tồn tại trong ổ đĩa C:         B. Tệp so.dat không cần phải có trong đĩa D:
                                                                                 C. Tệp so.dat phải tồn tại trong ổ đĩa D:         D. Phải xóa tệp so.dat trong đĩa D: trước.
25: Cho tệp so.txt nằm ở ổ đĩa D chứa 2 số nguyên. Đoạn lệnh nào sau đây dùng để đọc tệp vào 2 biến a, b?
A. assign(f,’so.txt’); rewrite(f); write(f,a,b); close (f);       B. assign(f,’so.txt’); reset(f);  readln(f,a,b); close (f);
C. assign(f,’so.txt’); rewrite(f); readln(‘so’,a,b); close (f); D. assign(f,’so.txt’); reset(f); write(f,a,b); close (f);
26: Trong Pascal, thực hiện chương trình VD_bt1_txt dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?
Program VD_bt1_txt;
Var f: text ;
Begin
  Assign(f, ‘BT1.TXT ’) ;
  Rewrite(f) ;
  Write(f,123456) ;
  Close(f) ;
End.
A. 123456
B. ‘123456’
C.  f12345
D. 123  456
27: Trong Pascal, cho trước tệp văn bản BT2.TXT có 3 dòng chữ:
CHAO MUNG BAN
DEN VOI
LAP TRINH PASCAL
Thực hiện chương trình VD_bt2_txt , trên màn hình sẽ hiện kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây?
Program VD_bt2_txt ;
Uses Crt;
Var f: text ;  S: string;
Begin
     Clrscr;
Assign(f, 'BT2.TXT') ;
Reset(f) ;
Read(f, S) ;
Write(S) ;
Close(f) ;
End.
A. CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH
B. CHAO MUNG BAN
C. CHAO MUNG BAN DEN VOI
D. CHAO MUNG
28:  Xét chương trình VD_bt3_txt như sau:
Program VD_bt3_txt ;
Var  f: text; a:integer;
Begin
  Assign (f,'bt3.txt');
  Reset(f);
  Readln(f, a);
  Close(f);
End.
Tệp bt3.txt có nội dung như sau
67 40 -8 9
  Sau khi thực hiện chương trình, tệp biến a có giá trị là:    
A.  40                       B.  67                     C.  -8                      D.  9
29. Giả sử biến T đã được khai báo kiểu tệp văn bản. Lệnh nào sau đây ghi số 5 vào tệp T?
A. Writeln(T, 5);       B. Writeln(T, 'Banh troi nuoc');      C. Write(T, 'x = 5');     D. Write('T', 'dulieu.dat');
30. Tệp TRAI.TXT được gán cho biến tệp văn bản F và tệp được mở để đọc dữ liệu. Tệp TRAI.TXT có nội dung như sau:

Sau lệnh Readln(F, x, y, z); biến y có giá trị là:
A. -2                  B. 0                      C. 1                        D. 2
31:  Xét chương trình VD_bt3_txt như sau:
Program VD_bt3_txt ;
Var  f: text;
Begin
         Assign (f,'bt3.txt');
         Rewrite(f);
         Write(f,10 + 35 – 5);
         Close(f);
End.
Sau khi thực hiện chương trình, tệp bt3.txt có nội dung là
A.  40.            
B.  10 + 35 – 5.                       
C.  10 35 5.                 
D.  10355.
 
32: Tệp A đã được gán tên và được mở để ghi. Muốn ghi 2 giá trị của 2 biến x và y vào tệp A ta sử dụng thủ tục
A.  Readln(A , x, y);           B.  A:= x ; A:= y ;                 C.  Write(A , x , y);          D.  Write(x , y, A);
33: Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của chương trình con:
A. Là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định       B. CT con có thể được gọi từ nhiều vị trí trong ch.trình
C. Trong một CT chính có thể có 1 hoặc nhiều CT con  D. CT con có thể đặt tại bất kì vị trí nào trong CT chính
34: Vị trí của chương trình con trong chương trình chính:
A. Nằm trong phần khai báo của chương trình chính        B. Nằm trong phần thân của chương trình chính
C. Nằm ngay sau phần khai báo của chương trình chính   D. Nằm trước phần khai báo của chương trình chính
35: Chương trình con gồm có hai loại là:
A. Thủ tục và hàm             B. Biểu thức và hàm             C. Hằng và biến          D. Thủ tục và biểu thức
36: Chọn nhận định ĐÚNG về chương trình con:
A. là dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể thay thế chương trình chính
B. có thể được thực hiện (được gọi) từ nhiều vị trí trong chương trình
C. có thể được thực hiện (được gọi) từ một vị trí cố định trong chương trình
D. nếu tách riêng thì có thể thực hiện độc lập như chương trình chính
37: Biến toàn cục là:
A. Biến khai báo trong chương trình con                           B. Biến khai báo trong chương trình chính
C. Hằng khai báo nhưng chỉ dùng cho chương trình con   D. Biến tự do không cần khai báo
38: Khái niệm biến toàn cục:
A. là biến được đặt trong phần khai báo của CT con và chỉ có tác dụng trong CT con khai báo biến đó.
B. là biến được đặt trong phần khai báo của CT chính và có tác dụng trong toàn chương trình.
C. là biến được khai báo cho dữ liệu vào/ra của CT con được đặt trong phần đầu của CT con.
D. là hằng hay biến truyền vào cho CT con thực hiện được đặt trong lệnh gọi CT con.
39: Hãy chọn khái niệm biến toàn cục:
A. là biến được khai báo cho dữ liệu vào/ra.               B. là biến có phạm vi tác dụng trong CT con.
C. là biến có tác dụng trong toàn chương trình.           D. có trong phần khai báo của chương trình con.
40: Biến cục bộ là:
A. Biến khai báo trong chương trình con                           B. Biến khai báo trong chương trình chính
C. Biến biến tự do không cần khai báo                              D. Hằng khai báo trong chương trình con
41: Biến cục bộ có phạm vi tác dụng:
A. trong chương trình chính.                                       B. trong toàn chương trình.
C. chỉ trong chương trình con có khai báo.                 D. trong tất cả các chương trình con.
42: Khái niệm tham số hình thức là:
A. các hằng, biến được truyền vào khi gọi CT con.      B. các biến được khai báo cho dữ liệu vào/ra của CT con.
C. các biến trong phần khai báo của CT chính.             D. các biến trong phần khai báo của CT con.
43: Các biến được khai báo cho dữ liệu vào/ra gọi là
A. Hằng số                         B. Tham số thực sự               C. Biến số                        D. Tham số hình thức
44: Tham số thực sự là các hằng hoặc biến…
A. trong phần khai báo của chương trình con.            C. xuất hiện tại phần đầu chương trình con.
B. truyền vào cho chương trình con thực hiện.           D. được khai báo tại chương trình chính.
45:  Hằng hoặc biến trong lời gọi chương trình con gọi
A. Hằng số                         B. Tham số thực sự               C. Tham số hình thức      D. Biến số
46: Cấu trúc chung của chương trình con là:
A. <Phần đầu>
    <Phần chân>
 
B. [<Phần khai báo>]
          <Phần thân>
 
C.      <Phần đầu>
     [<Phần khai báo>]
         <Phần thân>
D. <Phần đầu>
   [<Phần giữa>]
    <Phần thân>
47: Khi cần gọi thực hiện Chương trình con (CTC), nên chọn phương án nào sau đây?
A. dùng tên CTC.          B. dùng tham số của CTC.      C. dùng biến.          D. Dùng tên chương trình chính.
48: Hãy chỉ ra thủ tục trong các hàm và thủ tục sau đây?
A. sin(x);                 B. length(S);                             C. sqrt(x);                    D. delete(S,5,1);
49: Mô tả nào dưới đây về Hàm là SAI?
A. Phải trả lại kết quả qua tên Hàm             B. Bắt buộc phải có tham số   
C. Trong hàm có thể gọi lại chính nó                      D. có thể có các biến cục bộ
50: Việc sử dụng chương trình con nhằm       
A. Làm cho chương trình dễ nâng cấp                 B. Làm cho chương trình phức tạp hơn
C. Để tiết kiệm chi phí lập trình                          D. Để giảm bớt thời gian lập trình
51: Nhận định SAI về chương trình con:
A. là dãy lệnh mô tả 1 số thao tác nhất định.           B. có thể được gọi từ nhiều vị trí trong chương trình.
C. có thể thực hiện độc lập như CT chính.               D. có thể được xây dựng từ những CT con khác.
52: Cách lập trình mà chia chương trình thành nhiều mô-đun, mỗi mô-đun được thiết kế thành một chương trình con. Ta gọi cách lập trình đó là:
A. Lập trình từ trên xuống (top-down).                       B. Lập trình theo mô-đun.
C. Lập trình có thiết kế.                                              D. Lập trình hướng đối tượng
53: Nhận định SAI về lợi ích khi sử dụng chương trình con:
A. Hỗ trợ việc thực hiện các chương trình lớn.            B. Rút ngắn thời gian thực hiện chương trình.
C. Tránh lặp đi lặp lại cùng một dãy lệnh.                  D. Thuận tiện cho việc nâng cấp chương trình.
54: Nhận định SAI về cấu trúc chương trình con:           <Phần đầu>
[<Phần khai báo>]
   <Phần thân>
A. Phần khai báo để khai báo biến toàn cục. (là biến có tác dụng trong toàn bộ chương trình)
B. Phần đầu cho phép xác định tên, loại và các tham số hình thức của chương trình con.
C. Cấu trúc chương trình con khác cấu trúc chương trình chính là có thêm "phần đầu"
D. Phần thân chứa các lệnh của chương trình con mô tả các thao tác của chương trình con.
55: Phần đầu của chương trình con cho phép:
A. xác định kiểu dữ liệu của Hàm nếu chương trình con đó là Hàm
B. định nghĩa tên chương trình con,  xác định loại chương trình con
C. xác định tham số hình thức dùng trong chương trình con
D. gồm tất cả những nhận định trên
56: Chọn nhận định SAI về vị trí đặt lệnh gọi (thực hiện) chương trình con:
A. trong phần thân của chính nó nếu đó là Hàm.      B. trong phần thân của chương trình con khai báo sau nó.
C. trong phần thân của CT con khai báo trước nó.    D. trong phần thân của CT chính có khai báo CT con đó.
57: Trong lập trình Pascal, chương trình con được phân thành 2 loại là:
A. CT con có cấu trúc và CT con không có cấu trúc.    B. CT con có tham số và CT con không có tham số.
C. Thủ tục và Hàm.                                                       D. CT con chính và CT con phụ.
58: Chọn nhận định SAI về cách thực hiện chương trình con
A. Nên để lời gọi Hàm trong lệnh gán hay lệnh xuất vì gọi hàm như thực hiện 1 biểu thức
B. Gọi thủ tục như thực hiện 1 lệnh: <Tên thủ tục>([<Các tham số thực sự>]);
C. Bắt buộc phải gọi chương trình con trong phần thân chương trình chính
D. Có thể gọi chương trình con trong phần thân của chương trình con khai báo sau nó
59: Nhận định KHÔNG ĐÚNG về cách gọi chương trình con:       
A. Lệnh gọi CT con đặt trong phần khai báo của CT chính. 
B. Có thể gọi CT con nhiều lần ở nhiều vị trí khác nhau.
C. Lệnh gọi Hàm như thực hiện một biểu thức.
D. Lệnh gọi Thủ tục như thực hiện một lệnh.
60: Chọn nhận định ĐÚNG về thủ tục
A. Sau khi thực hiện xong, thủ tục trả về một giá trị qua tên của nó
B. Thủ tục là các biến khai báo cho dữ liệu vào/ra của chương trình con
C. Thủ tục là chương trình con thực hiện một số thao tác nào đó
D. Thủ tục được khai báo bằng từ khóa PROGRAM
61: Nhận xét nào sau đây về Hàm trong Pascal là KHÔNG ĐÚNG:
A. Trong hàm phải có lệnh: <tên hàm> := <giá trị >;       B. Hàm là CT con thực hiện một số thao tác nào đó
C. Hàm không trả về giá trị nào qua tên của nó               D. Từ khóa khai báo Hàm là FUNCTION
62: Chọn nhận định SAI về Hàm
A. Hàm là các biến được khai báo trong phần khai báo của CT con
B. Hàm là chương trình con thực hiện một số thao tác nào đó
C. Hàm được khai báo bằng từ khóa FUNCTION
D. Sau khi thực hiện xong, Hàm trả về một giá trị qua tên của nó
63: Chọn cách gọi hàm đúng theo dòng khai báo phần đầu của hàm như sau:
Function Sosanh (x,y:integer):boolean;
A. Sosanh := a+b;                               B. If Sosanh(a,b)=true Then Write(a) Else Write(b);
C. Sosanh(x,y:integer);                       D. Sosanh(3,4);
64: Hãy cho biết nhận định SAI về các đối tượng trong Hàm sau:
  1. Function DT_HV(c : Integer):Longint;
  2. Var S : Longint;
  3.  Begin
  4.  S := sqr(c);
  5.   DT_HV := S;
  6.  End;
A. Kiểu dữ liệu của Hàm khai báo ở trên là: Longint  B. Tham số hình thức là biến: c: Integer
C. Biến cục bộ là biến S : Longint                              D. Lệnh gọi Hàm là lệnh số 5
64: Lệnh bắt buộc phải có trong phần thân theo cấu trúc của Hàm là:
A. Assign(<Biến tệp>,<Tên tệp>);                       B. Function <Tên hàm> [(<D.sách tham số hình thức>)];
C. <Tên thủ tục>([<Các tham số thực sự>]);        D. <Tên hàm> := <Biểu thức hoặc giá trị>;
65: Điền nội dung thích hợp vào chổ trống để hoàn thành cấu trúc của Hàm:
Function <Tên hàm> ([<Danh sách tham số hình thức>]): <Kiểu dữ liệu của hàm>;
[< Khai báo hằng, biến cục bộ >]
Begin
<Các lệnh của hàm>
<. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .> := <giá trị hay biểu thức>;
End;
A. Chương trình;              B. Biến                             C. Tên thủ tục                  D. Tên hàm
66: Hãy cho biết biến "tenhs" trong phần đầu thủ tục: Procedure Nhanvo(tenhs : String);
A. là tham số hình thức.     B. là biến toàn cục         C. là tham số thực sự.             D. là biến cục bộ.
67: Trong dòng khai báo hàm tính tổng 3 số.           
Function Tong3so(a, b, c: integer):integer;
 Begin
  Tong3so:=a+b+c;
 End;
Biến Tong có giá trị bằng bao nhiêu sau lệnh gọi hàm: Tong := Tong3so(2,4,6);
A. 12                           B. 2                                       C. 4                                    D. T6
68: Khai báo thủ tục vẽ hình chữ nhật bằng ký tự ‘*’ với chiều cao trong biến toàn cục N như sau:
Procedure VeHCN;
Var i: byte;
Begin
 For i := 1 to N do
   Writeln(‘* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ‘);
End;
Lời gọi thủ tục theo cách khai báo trên là:
A. Dt := VeHCN(N);        B. VeHCN(7);                  C. VeHCN(N);                 D. VeHCN;
69: Cho cấu trúc khai báo thủ tục như sau:
Procedure <. . . . . . . . . . . . . .>[(<Tham số hình thức>)];
[<phần khai báo hằng, biến cục bộ>]
begin
      [<dãy các lệnh>]
end;
            Chọn nội dung điền vào chổ trống để hoàn thành cấu trúc khai báo thủ tục:
A. Kiểu dữ liệu của Hàm.                                         B. Danh sách tham số hình thức.
C. Danh sách tham số thực sự.                                 D. Tên thủ tục.
70: Từ khóa khai báo thủ tục là:
A. Program.                      B. Procedure                    C. Properties                     D. Function
71: Chương trình con sau đây thuộc loại Chương trình con nào?
Procedure DT_HCN (dai, rong: Real);
 Begin
  Writeln(‘Dien tich hinh nhat la:’, dai*rong);
 End;
A. Hàm                            B. Chương trình cục bộ             C. Chương trình phụ             D. Thủ tục
72: Cho lời gọi thủ tục tính và ghi ra màn hình giá trị diện tích tam giác là: Dt_tg(d, 10);
Hãy chọn nhận định ĐÚNG về lời gọi thủ tục:
A. Lời gọi thủ tục phải là Write(‘Dt_tg la:’,10);        B. Lời gọi thủ tục phải là: S := Dt_tg(x, y);
C. Chỉ có biến d là tham số thực sự                          D. Tham số thực sự là biến d và số 10
73: Cho chương trình con như sau:  
Procedure Ghi2so(x, y: integer);
 Begin
  Write(y:4);     Write(x:4);
 End;
            Chọn nhận định SAI về CT con trên:
A. Biến x, y: Integer - là tham số thực sự;                 B. CT con không có khai báo biến cục bộ
C. Khi gọi CT con sẽ xuất ra giá trị 2 số y và x        D. CT con trên thuộc loại thủ tục
74: Hàm tính tích 2 số x, y:   
Function Tich(x, y:integer):longint;
 Begin
  Tich :=x*y;
 End;
Biểu thức gọi hàm Write(‘Ket qua:’,Tich(3,5); ghi nội dung ra màn hình là:
A. Ket qua: 15                  B. Ket qua = 8                  C. 15                                D. Ketqua = Tich(3,5)
75: Cho chương trình con như sau:
Procedure Ghi_sao(N: Integer);
Var i: Integer;
Begin
  For i := 1 to N do Write('*');
End;
Lời gọi ĐÚNG để chương trình con thực hiện là:
A. Ghi _sao;                  B. KQ := Ghi_sao(20);          C. Ghi_sao('20');                D. Ghi_sao(10);
76: Phần đầu của hàm có dạng nào trong các dạng sau:
A. PROCEDURE <Tên hàm> [(<Danh sách tham số>)];
B . FUNCTION <Tên hàm> [(<Danh sách tham số>)]:<Kiểu dữ liệu>;
C. FUNCTION <Tên hàm> : [(<Danh sách tham số>)];
D. PROCEDURE <Tên hàm> [(<Danh sách tham số>)] : <Kiểu dữ liệu>;
77: Giả sử ta có hàm để tìm số lớn nhất trong 2 số nguyên a và b như sau:
Function  Max(a,b :Integer) : Integer ;
Begin
  If  a > b then Max := a else Max := b;
End;
Lệnh gọi  Hàm Max nêu trên trên như thế nào để tìm được số lớn nhất trong 3 số x, y, z?
A.  Max(x, y, z);                
B.  So lon nhat la = Max(x, y, z);
C.  Write('So lon nhat la ', Max(x, Max(y), z));
D.  Write('So lon nhat la ', Max(Max(x, y), z));
78: Giả sử 2 biến day và cao được khai báo là biến toàn cục kiểu số thực; Phần đầu thủ tục tính và ghi ra màn hình giá trị diện tích tam giác như sau: Procedure DTTG(a, h: Real);
Hãy chọn nhận định ĐÚNG về lời gọi thủ tục: DTTG(day, 10);
A. Lời gọi thủ tục phải là Write(‘DTTG la:’,10);             B. Lời gọi thủ tục phải là: S := DTTG(day, cao);
C. lời gọi thủ tục phải có đủ biến day và biến cao           D. Tham số thực sự là biến day và hằng số 10
79: Từ khóa nào sau đây dùng để khai báo Hàm?
A. Proceduce                 B. Program                            C. Function                          D. Procedure
80: Xác định tham số thực sự trong lệnh gọi hàm: Writeln(‘Tong = ’,Tong2so(2,4));
A. a, b: Integer                 B. biến Tong2so               C. Giá trị 2 và 4                D. biến Tong
 
BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II – TIN HỌC 11
Câu 1:
            Diện tích hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng là số nguyên được tính theo công thức:
                                    Diện tích = Chiều dài * Chiều rộng
Viết chương trình có Thủ tục tính và ghi ra màn hình diện tích hình chữ nhật với Chiều dài, Chiều rộng là tham số hình thức. Trong phần thân của chương trình chính có các lệnh nhập vào từ bàn phím 2 số nguyên là Chiều dài và Chiều rộng hình chữ nhật và có lệnh gọi thủ tục tính diện tích.
 
Câu 2:
            Diện tích hình tam giác có chiều dài cạnh đáy và chiều cao là số nguyên được tính theo công thức:
                                    Diện tích = (Chiều dài cạnh đáy * Chiều cao) / 2
Viết chương trình có Thủ tục tính và ghi ra màn hình diện tích hình tam giác với chiều dài cạnh đáy và chiều cao là tham số hình thức. Trong phần thân của chương trình chính có các lệnh nhập vào từ bàn phím 2 số nguyên là chiều dài cạnh đáy và chiều cao của hình tam giác và có lệnh gọi thủ tục tính diện tích.
 
Câu 3:
            Diện tích hình tròn có chiều dài bán kính (BK) là số nguyên được tính theo công thức:
                                    Diện tích = p * BK2
Viết chương trình có Thủ tục tính và ghi ra màn hình diện tích hình tròn với chiều dài bán kính là tham số hình thức. Trong phần thân của chương trình chính có các lệnh nhập vào từ bàn phím 1 số nguyên là chiều dài bán kính của hình tròn và có lệnh gọi Thủ tục tính diện tích.
 
Câu 4:
            Diện tích hình vuông có chiều dài cạnh (canh) là số nguyên được tính theo công thức:
                                    Diện tích = canh2
Viết chương trình có Thủ tục tính và ghi ra màn hình diện tích hình vuông với chiều dài cạnh là tham số hình thức. Trong phần thân của chương trình chính có các lệnh nhập vào từ bàn phím 1 số nguyên là chiều dài cạnh của hình vuông và có lệnh gọi Thủ tục tính diện tích.
 
Câu 5:
            Viết chương trình có Hàm trả về giá trị nhỏ nhất của 2 số nguyên là tham số hình thức. Trong phần thân của chương trình chính có các lệnh nhập vào từ bàn phím 3 số nguyên và có lệnh gọi Hàm đã thiết kế để tìm và ghi ra màn hình số nhỏ nhất trong 3 số đã nhập.
 
Câu 6:
            Viết chương trình có Hàm trả về giá trị lớn nhất của 2 số nguyên là tham số hình thức. Trong phần thân của chương trình chính có các lệnh nhập vào từ bàn phím 3 số nguyên và có lệnh gọi Hàm đã thiết kế để tìm và ghi ra màn hình số lớn nhất trong 3 số đã nhập.
 
Câu 7:
            Viết chương trình có thủ tục nhập vào 2 số nguyên vào biến toàn cục, có Hàm trả về giá trị là tổng của 2 số nguyên là tham số hình thức. Trong phần thân của chương trình chính lệnh gọi Thủ tục nhập và có lệnh gọi Hàm tính tổng đã thiết kế để tính và ghi ra màn hình chu vi hình chữ nhật với chiều dài và chiều rộng là 2 số nguyên đã nhập, theo công thức:
Chu vi = (chiều dài + chiều rộng) * 2
 
GỢI Ý CÁC BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II – TIN HỌC 11
Câu 7:
PROGRAM Chu_vi;
Var a, b, cv: Integer;
Procedure Nhap;
Begin
Write('Nhap so nguyen thu nhat:');
Readln(a);
Write('Nhap so nguyen thu hai:');
Readln(b);
End;
Function tong(x,y:Integer):Integer;
Begin
 tong := x + y;
End;
BEGIN (* CHUONG TRINH CHINH *)
Nhap;
cv := tong(a, b)*2;
Writeln('Chu vi hinh chu nhat la:', cv);
Readln;
End.
 
Câu 1:
PROGRAM DIEN_TICH;
Var d, r: Integer;
Procedure Dien_tich_HCN(dai, rong:integer);
Var dt:Integer;
Begin
  Dt:= dai * rong;
  Writeln(' Dien tich HCN:', DT:6);
End;
BEGIN (* CHUONG TRINH CHINH *)
  Write(' Nhap chieu dai HCN:');
  Readln(d);
  Write(' Nhap chieu rong HCN:');
  Readln(r);
  Dien_tich_HCN(d, r);
Readln;
End.
 
 
 

Tác giả bài viết: Hoàng Ngọc Trung Hiếu

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc



Close