Danh sách học sinh trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2026-2027

Thứ sáu - 07/08/2026 00:27
Ngày 07/8/2026, Sở GDĐT tỉnh Lâm Đồng ban hành quyết định số 2679/QĐ-SGDĐT v/v phê duyệt kết quả trúng tuyển vào lớp 10 Trường PTDTNT THCS&THPT tỉnh Lâm Đồng năm học 2026 - 2027
Danh sách học sinh trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2026-2027
QD phe duyet 0
QD phe duyet 1
 

DANH SÁCH

Học sinh trúng tuyển vào lớp 10 Trường Phổ thông DTNT THCS&THPT tỉnh Lâm Đồng năm học 2026-2027
(Kèm theo Quyết định số:2679/QĐ-SGDĐT ngày 07 tháng 8 năm 2026 của Giám đốc Sở GDĐT tỉnh Lâm Đồng)
 
STT Họ Tên Ngày sinh Nơi sinh Giới
tính
Dân
tộc
Nơi đăng ký thường trú Điểm ƯT Điểm
KK
Điểm học tập Tổng điểm TBM
toán,
văn
Ghi chú
1 KA SĂ HY LY A 29/06/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Xã D'Ran, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.1 Đỗ DTNT
2 CƠ LIÊNG K' ANH 15/07/2011 Lâm Đồng Nữ Chil Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 1.0 36.0 38.0 16.2 Đỗ DTNT
3 KƠ SĂ NGỌC ÁNH 14/08/2011 Lâm Đồng Nữ Cil TDP Đạ Nghịt, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.2 Đỗ DTNT
4 LIÊNG JRANG KA BELEM 24/01/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn 3, Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 15.6 Đỗ DTNT
5 K' BIỂN 25/05/2011 Lâm Đồng Nữ K' ho Thôn Tân Lập, Xã Tân Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.7 Đỗ DTNT
6 K' JI BIL 18/04/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn R' Chai 1, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 14.1 Đỗ DTNT
7 MA BÔI 12/04/2011 Lâm Đồng Nữ K' ho Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 18.2 Đỗ DTNT
8 K' BYỪS 17/06/2011 Lâm Đồng Nam Kơ ho 79, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 26.0 27.0 9.3 Đỗ DTNT
9 KA HOÀN CHÂU 21/10/2011 Lâm Đồng Nữ Nộp Xã Bảo Thuận, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.5 Đỗ DTNT
10 NÔNG BẢO CHÂU 23/03/2011 Lâm Đồng Nữ Tày Thôn Tà Nhiên, Xã Tà Năng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 15.9 Đỗ DTNT
11 K' LONG K' CHI 11/03/2011 Lâm Đồng Nữ Chil Xã Đam Rông 1, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 18.5 Đỗ DTNT
12 LUÂN THỊ THÙY CHI 14/04/2011 Lâm Đồng Nữ Nùng Thôn Đạ Ty, Xã Phú Sơn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 16.4 Đỗ DTNT
13 PHI SRÔN K' KIM CHI 13/10/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Lâm Bô, Xã Phúc Thọ Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 32.0 33.0 13.1 Đỗ DTNT
14 DA GOUT MA CHƠN 12/10/2011 Lâm Đồng Nữ Chu-ru 53, Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 15.0 Đỗ DTNT
15 CILL MÂP KA MY CHU 21/08/2011 Lâm Đồng Nữ Cill Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 13.9 Đỗ DTNT
16 K' TUYẾT DI 19/05/2011 Lâm Đồng Nữ Cơ Ho Thôn Phi suor, Xã Nam Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 39.0 40.0 16.0 Đỗ DTNT
17 KA VUNG DIỄM 24/01/2011 Lâm Đồng Nữ Kơ ho Xã Hòa Bắc, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 39.0 40.0 16.2 Đỗ DTNT
18 M' HI DIỄM 23/09/2011 Lâm Đồng Nữ Raglai Xã D'Ran, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.6 Đỗ DTNT
19 KA DIỆU 05/05/2011 Lâm Đồng Nữ Kơ ho Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 15.8 Đỗ DTNT
20 HÀ MA QUỲNH DU 03/11/2011 Lâm Đồng Nữ Churu Thôn K' Nai, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 16.5 Đỗ DTNT
21 K'MIN DU 06/10/2011 Lâm Đồng Nữ K' Ho Thôn K'Long A, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 15.8 Đỗ DTNT
22 BON DƠNG MAI DUNG 05/01/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn 5, Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 16.8 Đỗ DTNT
23 K' DUYỆT 01/09/2011 Lâm Đồng Nữ K'ho Thôn Gân Reo, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 18.3 Đỗ DTNT
24 K' VY DƯƠNG 28/06/2011 Lâm Đồng Nam Kơ ho Xã Bảo Thuận, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 16.6 Đỗ DTNT
25 HOÀNG QUỐC ĐẠT 30/01/2011 Lâm Đồng Nam Tày Thôn Tân Lập, Xã Tân Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 16.7 Đỗ DTNT
26 K' ĐỈNH 20/10/2011 Lâm Đồng Nam Kơ-Ho Xã Gia Hiệp, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 24.0 25.0 11.1 Đỗ DTNT
27 CHẢO VĂN ĐỨC 05/05/2011 Điện Biên Nam Dao Xã Đam Rông 1, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 16.0 Đỗ DTNT
28 KA EVA 09/10/2011 Lâm Đồng Nữ CiL Thôn Đăng Srôn, Xã Ninh Gia, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 18.0 Đỗ DTNT
29 BƠ NAH RIA GIÁNG 13/06/2011 Lâm Đồng Nam Chu-ru Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 14.2 Đỗ DTNT
30 KIỀU VY DƠNG GUR 30/04/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn 2, Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.8 Đỗ DTNT
31 KA LANG HAN 20/06/2011 Lâm Đồng Nữ Nộp Xã Sơn Điền, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.0 Đỗ DTNT
32 TAM BỐ NHƯ HẢO 17/01/2011 Lâm Đồng Nữ Nộp Xã Sơn Điền, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 15.4 Đỗ DTNT
33 DƠ WOANG NAI HÂN 10/01/2011 Lâm Đồng Nữ Churu Thôn Ma Am, Xã Tà Hine, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 16.4 Đỗ DTNT
34 LIÊNG HÓT K' HÂN 21/02/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Gan Reo, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 16.4 Đỗ DTNT
35 LƯƠNG NGỌC GIA HÂN 21/10/2010 Lâm Đồng Nữ Nùng 69, xóm 2, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 28.0 29.0   Đỗ DTNT
36 KA SĂ MỸ HIỀN 11/11/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Ma Bó, Xã Tà Năng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 16.2 Đỗ DTNT
37 BƠ JU NAI HIỆU 07/12/2011 Lâm Đồng Nữ Churu Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0.5 37.0 38.5 15.9 Đỗ DTNT
38 KA SANG SONG HỈ 29/01/2011 Lâm Đồng Nữ Kơ ho Thôn Đăng SRõn, Xã Ninh Gia, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 16.6 Đỗ DTNT
39 KA HOA 13/04/2011 Lâm Đồng Nữ Kơ Ho Xã Bảo Thuận, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 15.5 Đỗ DTNT
40 KA HOÀI 29/06/2011 Lâm Đồng Nữ Mạ Xã Đinh Trang Thượng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 16.1 Đỗ DTNT
41 NGUYỄN VŨ MINH HUY 09/09/2011 Lâm Đồng Nam Kinh Xã Gia Hiệp, Tỉnh Lâm Đồng 0 0 37.0 37.0 13.7 Đỗ DTNT
42 KA DU MAI HUỲNH 20/03/2011 Lâm Đồng Nữ Kơ Ho Xã Bảo Thuận, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.2 Đỗ DTNT
43 K' TRẦN TÂN HƯNG 03/12/2011 Lâm Đồng Nam Kơho 258A, Xóm 4, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 34.0 35.0 15.0 Đỗ DTNT
44 MA HƯƠNG 21/10/2011 Lâm Đồng Nữ Churu Thôn K' Nai, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 39.0 40.0 16.9 Đỗ DTNT
45 KLONG HA HỮU 04/05/2011 Lâm Đồng Nam Cill Thôn Đà R Giềng, Xã Tà Hine, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 16.5 Đỗ DTNT
46 LIÊNG JRANG K' XUÂN HY 15/07/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn R'Chai 1, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 35.0 36.0 15.5 Đỗ DTNT
47 K' KIỀU 28/07/2011 Lâm Đồng Nữ K' Ho Thôn Gân Reo, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 18.2 Đỗ DTNT
48 K' QUYÊN 03/02/2011 Lâm Đồng Nữ K'ho Thôn Gan Reo, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.8 Đỗ DTNT
49 KON SƠ HA JUNI KA 08/03/2011 Lâm Đồng Nam Cil Thôn R' Chai 1, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 25.0 26.0 12.6 Đỗ DTNT
50 SOH AO DUY KHANG 09/07/2011 Lâm Đồng Nam Kơ Ho 29, Xóm 2, Xã Ka Đô, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 39.0 40.0 16.5 Đỗ DTNT
51 SƠ AO HA KHIÊM 25/03/2011 Lâm Đồng Nam Cill Thôn Đà R Giềng, Xã Tà Hine, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 39.0 40.0 17.4 Đỗ DTNT
52 KƠ SĂ HÀ KHÔI 19/01/2011 Lâm Đồng Nam Kơ ho TDP Păng Tiêng, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 35.0 36.0 14.4 Đỗ DTNT
53 KƠ JONG NAI KIM 30/05/2011 Lâm Đồng Nữ Chu-ru 94, Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.2 Đỗ DTNT
54 KƠ SĂ PHƯƠNG LAM 02/06/2011 Lâm Đồng Nữ K' ho Thôn Păng Tiêng, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 14.7 Đỗ DTNT
55 LIÊNG HÓT HA LÂM 14/02/2011 Lâm Đồng Nam Cil Thôn R' Chai II, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 33.0 34.0 14.8 Đỗ DTNT
56 K' LÂN 26/08/2011 Lâm Đồng Nữ Mạ Xã Đam Rông 1, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.6 Đỗ DTNT
57 BON KRONG H' LỆ 27/01/2011 Lâm Đồng Nữ M'
Nông
Xã Đam Rông 3, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 16.0 Đỗ DTNT
58 KƠ JONG NAI LIN 30/05/2011 Lâm Đồng Nữ Chu-ru 94, Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 14.9 Đỗ DTNT
59 HOÀNG THỊ HÀ LINH 26/01/2011 Lâm Đồng Nữ H'
Mông
Xã Đam Rông 2, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.4 Đỗ DTNT
60 JONG MY LINH 20/01/2011 Lâm Đồng Nữ Chu Ru Thôn Cha Răng Hao, Xã Tà Năng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 16.6 Đỗ DTNT
61 KRĂ JĂN QUÁCH THỊ LINH 05/01/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn 5, Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 18.1 Đỗ DTNT
62 PANG TING TRẦN XUÂN LINH 14/08/2011 Lâm Đồng Nữ Lạch Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 32.0 33.0 12.4 Đỗ DTNT
63 TRỊNH THỊ PHƯƠNG LINH 15/03/2011 Lâm Đồng Nữ Dao Xã Đam Rông 1, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 18.3 Đỗ DTNT
64 MA LISS 16/12/2011 Lâm Đồng Nữ Chu ru Thôn Ma Bó, Xã Tà Năng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.1 Đỗ DTNT
65 NAH RIA LOAN 23/04/2011 Lâm Đồng Nữ Kơ ho Xã Ka Đô, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 17.2 Đỗ DTNT
66 TẨN ỒNG LỐ 29/03/2010 Lào Cai Nam Dao Xã Đam Rông 1, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 17.1 Đỗ DTNT
67 JƠ NGOH YA LUÂN 16/10/2011 Lâm Đồng Nam Chu ru Xã Ka Đô, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 39.0 40.0 16.1 Đỗ DTNT
68 KA VA JA LUYN 02/05/2011 Lâm Đồng Nữ KƠHO Xã Đinh Trang Thượng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.9 Đỗ DTNT
69 KLONG MAI MÃ LƯƠNG 13/04/2011 Lâm Đồng Nam Cil Thôn Lạch Tông, Xã Tân Hội, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 33.0 34.0 17.1 Đỗ DTNT
70 MA VĂN LƯƠNG 03/08/2011 Lâm Đồng Nam H'
Mông
Xã Đam Rông 2, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.9 Đỗ DTNT
71 KON SƠ KHÁNH LY 05/02/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Đa chais, Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 17.6 Đỗ DTNT
47 K' KIỀU 28/07/2011 Lâm Đồng Nữ K' Ho Thôn Gân Reo, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 18.2 Đỗ DTNT
48 K' QUYÊN 03/02/2011 Lâm Đồng Nữ K'ho Thôn Gan Reo, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.8 Đỗ DTNT
49 KON SƠ HA JUNI KA 08/03/2011 Lâm Đồng Nam Cil Thôn R' Chai 1, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 25.0 26.0 12.6 Đỗ DTNT
50 SOH AO DUY KHANG 09/07/2011 Lâm Đồng Nam Kơ Ho 29, Xóm 2, Xã Ka Đô, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 39.0 40.0 16.5 Đỗ DTNT
51 SƠ AO HA KHIÊM 25/03/2011 Lâm Đồng Nam Cill Thôn Đà R Giềng, Xã Tà Hine, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 39.0 40.0 17.4 Đỗ DTNT
52 KƠ SĂ HÀ KHÔI 19/01/2011 Lâm Đồng Nam Kơ ho TDP Păng Tiêng, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 35.0 36.0 14.4 Đỗ DTNT
53 KƠ JONG NAI KIM 30/05/2011 Lâm Đồng Nữ Chu-ru 94, Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.2 Đỗ DTNT
54 KƠ SĂ PHƯƠNG LAM 02/06/2011 Lâm Đồng Nữ K' ho Thôn Păng Tiêng, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 14.7 Đỗ DTNT
55 LIÊNG HÓT HA LÂM 14/02/2011 Lâm Đồng Nam Cil Thôn R' Chai II, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 33.0 34.0 14.8 Đỗ DTNT
56 K' LÂN 26/08/2011 Lâm Đồng Nữ Mạ Xã Đam Rông 1, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.6 Đỗ DTNT
57 BON KRONG H' LỆ 27/01/2011 Lâm Đồng Nữ M'
Nông
Xã Đam Rông 3, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 16.0 Đỗ DTNT
58 KƠ JONG NAI LIN 30/05/2011 Lâm Đồng Nữ Chu-ru 94, Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 14.9 Đỗ DTNT
59 HOÀNG THỊ HÀ LINH 26/01/2011 Lâm Đồng Nữ H'
Mông
Xã Đam Rông 2, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.4 Đỗ DTNT
60 JONG MY LINH 20/01/2011 Lâm Đồng Nữ Chu Ru Thôn Cha Răng Hao, Xã Tà Năng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 16.6 Đỗ DTNT
61 KRĂ JĂN QUÁCH THỊ LINH 05/01/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn 5, Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 18.1 Đỗ DTNT
62 PANG TING TRẦN XUÂN LINH 14/08/2011 Lâm Đồng Nữ Lạch Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 32.0 33.0 12.4 Đỗ DTNT
63 TRỊNH THỊ PHƯƠNG LINH 15/03/2011 Lâm Đồng Nữ Dao Xã Đam Rông 1, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 18.3 Đỗ DTNT
64 MA LISS 16/12/2011 Lâm Đồng Nữ Chu ru Thôn Ma Bó, Xã Tà Năng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.1 Đỗ DTNT
65 NAH RIA LOAN 23/04/2011 Lâm Đồng Nữ Kơ ho Xã Ka Đô, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 17.2 Đỗ DTNT
66 TẨN ỒNG LỐ 29/03/2010 Lào Cai Nam Dao Xã Đam Rông 1, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 17.1 Đỗ DTNT
67 JƠ NGOH YA LUÂN 16/10/2011 Lâm Đồng Nam Chu ru Xã Ka Đô, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 39.0 40.0 16.1 Đỗ DTNT
68 KA VA JA LUYN 02/05/2011 Lâm Đồng Nữ KƠHO Xã Đinh Trang Thượng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.9 Đỗ DTNT
69 KLONG MAI MÃ LƯƠNG 13/04/2011 Lâm Đồng Nam Cil Thôn Lạch Tông, Xã Tân Hội, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 33.0 34.0 17.1 Đỗ DTNT
70 MA VĂN LƯƠNG 03/08/2011 Lâm Đồng Nam H'
Mông
Xã Đam Rông 2, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.9 Đỗ DTNT
71 KON SƠ KHÁNH LY 05/02/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Đa chais, Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 17.6 Đỗ DTNT
72 LÈO PHƯƠNG LY 04/01/2011 Lâm Đồng Nữ Nùng Thôn Đà R Giềng, Xã Tà Hine, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 16.9 Đỗ DTNT
73 TAM BÔ TRÚC LY 23/05/2011 Lâm Đồng Nữ Nộp Xã Sơn Điền, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.7 Đỗ DTNT
74 SÙNG THỊ MAI 16/11/2011 Lâm Đồng Nữ H'Mông Đạ M Pô, Xã Đam Rông 2, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.8 Đỗ DTNT
75 BON DƠNG K' MÂY 07/07/2011 Lâm Đồng Nữ Cill Thôn Đà Rgiềng, Xã Tà Hine, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 15.9 Đỗ DTNT
76 MA NHẠC MẪN 01/01/2011 Lâm Đồng Nữ Churu Thôn K' Nai, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 34.0 35.0 15.0 Đỗ DTNT
77 RƠ ÔNG K SA LO MON 03/09/2011 Lâm Đồng Nam Kơho Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 26.0 27.0 11.3 Đỗ DTNT
78 KON SƠ E MY 01/05/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Liêng Bông, Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 17.1 Đỗ DTNT
79 CIL LY NA 18/01/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Lâm Bô, Xã Phúc Thọ Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 34.0 35.0 14.1 Đỗ DTNT
80 K' AN NA 07/01/2011 Lâm Đồng Nữ Cơ-ho Xã Đam Rông 2, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 17.1 Đỗ DTNT
81 K'LI NA 03/12/2011 Lâm Đồng Nữ K'ho Thôn Gân Reo, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 16.2 Đỗ DTNT
82 KA GIÔ NA 14/05/2011 Lâm Đồng Nữ Kơ ho Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 34.0 35.0 13.1 Đỗ DTNT
83 KƠ SĂ HAN JIN NE 02/06/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn 4, Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 17.1 Đỗ DTNT
84 KA BÍCH NGÂN 22/06/2011 Lâm Đồng Nữ Kơ ho Xã Bảo Thuận, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.3 Đỗ DTNT
85 KA NGHIỆP 30/07/2011 Lâm Đồng Nữ Mạ Xã Đinh Trang Thượng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.3 Đỗ DTNT
86 LIANG JRÀI NGHĨA 23/06/2011 Lâm Đồng Nam Kơ ho Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 31.0 32.0 14.8 Đỗ DTNT
87 BÙI THANH NGỌC 06/09/2011 Lâm Đồng Nữ Mường Xã Đinh Trang Thượng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 16.8 Đỗ DTNT
88 BÙI THỊ THẢO NGỌC 10/07/2011 Lâm Đồng Nữ Mường Xã Đinh Trang Thượng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 16.7 Đỗ DTNT
89 NGUYỄN KIM NGỌC 29/01/2011 Lâm Đồng Nữ Cil 111, Đạ Ròn, Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 15.7 Đỗ DTNT
90 CIL KHÁNH NGUYÊN 15/01/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Tân Hạ, Xã Tà Năng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 16.9 Đỗ DTNT
91 K' NGUYỆN 26/04/2011 Lâm Đồng Nữ K' ho Thôn Phi Suor, Xã Nam Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 13.7 Đỗ DTNT
92 YUK RƠ LA H' NHAN 15/06/2011 Lâm Đồng Nữ Mnông Xã Đam Rông 2, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 18.1 Đỗ DTNT
93 K' HUỲNH KIM NHI 12/11/2011 Lâm Đồng Nữ Cơ Ho Thôn Phi Suor, Xã Nam Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 34.0 35.0 14.7 Đỗ DTNT
94 K' NÔNG ĐỨC NHI 16/09/2011 Lâm Đồng Nam Cơ Ho Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 32.0 33.0 14.4 Đỗ DTNT
95 TRIỆU NGỌC NHI 18/10/2011 Lâm Đồng Nữ Dao Thôn Tân Hợp, Xã Phúc Thọ Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 34.0 35.0 14.0 Đỗ DTNT
96 K' NHUNG 16/02/2011 Lâm Đồng Nữ K' ho Thôn Đạ Ty, Xã Phú Sơn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 34.0 35.0 13.7 Đỗ DTNT
97 MỸ LAI KIM NHUYN 14/01/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Đăng S Rõn, Xã Ninh Gia, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 16.1 Đỗ DTNT
98 DƯƠNG TÂM NHƯ 26/09/2011 Lâm Đồng Nữ Dao Thôn Tân Hợp, Xã Phúc Thọ Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 16.3 Đỗ DTNT
99 KON SƠ HOÀI NHƯ 11/04/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Đachais, Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 18.4 Đỗ DTNT
100 KA HÀ LONG NHƯỢC 01/01/2011 Lâm Đồng Nữ Nộp Xã Sơn Điền, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.9 Đỗ DTNT
101 KRĂ JĂN A NY 07/01/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn 3, Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 17.2 Đỗ DTNT
102 RƠ ÔNG SILL NY 19/12/2011 Lâm Đồng Nữ Kơ ho Thôn Păng Tiêng, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 13.3 Đỗ DTNT
103 TOU NEH NAI RIN _ NY 12/07/2011 Lâm Đồng Nữ Chu ru Thôn Chơ Rung, Xã Tà Năng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 16.9 Đỗ DTNT
104 K' OANH 23/05/2011 Lâm Đồng Nữ Mạ Thôn Prtieng 2, Xã Phú Sơn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 34.0 35.0 13.8 Đỗ DTNT
105 VI LAN OANH 19/07/2011 TP. Đồng
Nai
Nữ Tày Xã Đam Rông 2, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 17.7 Đỗ DTNT
106 GIÀNG THỊ HÀ PHƯƠNG 17/02/2011 Lâm Đồng Nữ Mông Xã Đam Rông 1, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 17.0 Đỗ DTNT
107 K'JONG PRONG MAI PHƯƠNG 11/03/2011 Lâm Đồng Nữ K'ho 91 - Krăng Chớ, Xã Quảng Lập, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 17.7 Đỗ DTNT
108 LƠ MU HẠ PHƯƠNG 16/12/2011 Lâm Đồng Nữ Cil TDP Đạ Nghịt, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 17.4 Đỗ DTNT
109 K'LONG K' PHƯỢNG 10/09/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Đa Ra hoa, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 16.0 Đỗ DTNT
110 KA PHỨC 03/02/2011 Lâm Đồng Nữ Kơ Ho Xã Đinh Trang Thượng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 16.9 Đỗ DTNT
111 PANG TAS H' QUỲNH 29/07/2011 Lâm Đồng Nữ M'nông Xã Đam Rông 3, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.1 Đỗ DTNT
112 KA SA RA 09/10/2011 Lâm Đồng Nữ CiL Thôn Đăng Srôn, Xã Ninh Gia, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 17.7 Đỗ DTNT
113 KON SƠ K' BÔ RA 30/04/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn 5, Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.8 Đỗ DTNT
114 LIÊNG HÓT SE PHO RA 19/12/2011 Lâm Đồng Nữ Cil TDP Đạ Nghịt, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.5 Đỗ DTNT
115 DÀ GÚT NAI RỐT 26/12/2011 Lâm Đồng Nữ Chu Ru 245, Tổ 6, Xã Quảng Lập, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 13.8 Đỗ DTNT
116 K' SU RUYN 20/09/2011 Lâm Đồng Nữ Mạ Xã Đam Rông 1, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 16.0 Đỗ DTNT
117 KƠ SĂ KIỀU SA 02/04/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Đạ Nghịt, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 39.0 40.0 17.5 Đỗ DTNT
118 LƠ MU MY SIN 03/06/2011 Lâm Đồng Nam Cil Thôn Pré, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 34.0 35.0 14.8 Đỗ DTNT
119 LIÊNG JRANG SINE 07/12/2011 Lâm Đồng Nữ Cil TDP Đạ Nghịt, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 14.7 Đỗ DTNT
120 LIÊNG HÓT K' LY TA 29/10/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Đạ Nghịt, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.3 Đỗ DTNT
121 PHI SRỖN JA TÂM 17/11/2011 Lâm Đồng Nữ Chil Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.2 Đỗ DTNT
122 KLONG THALY 01/12/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Đạ Ty, Xã Phú Sơn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 32.0 33.0 12.7 Đỗ DTNT
123 KA SĂ HA THAM 24/06/2011 Lâm Đồng Nam Cil Thôn Bia Ray, Xã Tân Hội, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 26.0 27.0 13.9 Đỗ DTNT
124 TRIỆU ĐẠI THÀNH 06/02/2011 Lâm Đồng Nam Dao THÔN 10 TÂN HỢP, Xã Phúc Thọ Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 14.5 Đỗ DTNT
125 CIL HỒNG THẮM 01/01/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 16.8 Đỗ DTNT
126 K' THẮM 11/01/2011 Lâm Đồng Nữ K'ho Thôn Đạ Ty, Xã Phú Sơn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 28.0 29.0 11.9 Đỗ DTNT
127 KON SƠ HA JU THIÊN 08/03/2011 Lâm Đồng Nam Cil Thôn R' Chai 1, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 30.0 31.0 13.9 Đỗ DTNT
128 KA TÌNH WIỀL THUỲ 07/04/2011 Lâm Đồng Nữ Nộp Xã Sơn Điền, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.5 Đỗ DTNT
129 KA THUỲN 11/02/2011 Lâm Đồng Nữ Kơho Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 17.8 Đỗ DTNT
130 JƠR LƠNG DIỄM THÙY 16/05/2011 Lâm Đồng Nữ Chu-ru Xã Quảng Lập, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 16.8 Đỗ DTNT
131 PHI XA RÔN K' KIM THÙY 04/05/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Lâm Bô, Xã Phúc Thọ Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 13.7 Đỗ DTNT
132 BÙI MINH THƯ 06/09/2011 Lâm Đồng Nữ Mường Xã Đinh Trang Thượng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 16.9 Đỗ DTNT
133 K' THƯ 29/09/2011 Lâm Đồng Nữ K' ho Thôn Phi Tô, Xã Phúc Thọ Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 34.0 35.0 13.7 Đỗ DTNT
134 NGUYỄN KA KIM TIỀN 24/02/2011 Lâm Đồng Nữ Kinh Xã Đinh Trang Thượng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 15.7 Đỗ DTNT
135 KƠBAOBƠNUH TÍN 23/10/2011 Lâm Đồng Nam Chu ru Thôn Ma Bó, Xã Tà Năng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 15.6 Đỗ DTNT
136 KA TRẦN THỊ THU TRANG 07/03/2011 Lâm Đồng Nữ Nộp Xã Sơn Điền, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 16.2 Đỗ DTNT
137 HOÀNG THỊ HUYỀN TRÂN 08/09/2011 Lâm Đồng Nữ Thái Xã Nam Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.1 Đỗ DTNT
138 KA TRÂN 24/05/2011 Lâm Đồng Nữ Kơ Ho Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 16.9 Đỗ DTNT
139 PƠ JU NAI TRIỂN 10/04/2011 Lâm Đồng Nữ Chu Ru Thôn Ma Am, Xã Tà Hine, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 16.6 Đỗ DTNT
140 KA SU TRUYN 30/08/2011 Lâm Đồng Nữ KƠ HO Xã Đinh Trang Thượng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 39.0 40.0 17.0 Đỗ DTNT
141 HOÀNG HƯNG TRÚC 05/09/2011 Lâm Đồng Nữ Nùng Xã Đinh Trang Thượng, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 38.0 39.0 16.0 Đỗ DTNT
142 KA TRÚC 22/07/2011 Lâm Đồng Nữ Nộp Xã Sơn Điền, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 16.0 Đỗ DTNT
143 KA THUỲ TRÚC 25/09/2011 Lâm Đồng Nữ Kơ Ho Xã Bảo Thuận, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 39.0 40.0 17.5 Đỗ DTNT
144 KON SA K' TRÚC 21/06/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Thôn Bia Ray, Xã Tân Hội, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 17.9 Đỗ DTNT
145 ĐOÀN XUÂN TRƯỜNG 13/05/2011 Lâm Đồng Nam Kinh Xã Gia Hiệp, Tỉnh Lâm Đồng 0 0 28.0 28.0 11.3 Đỗ DTNT
146 CIL JA TUỆ 15/02/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 15.1 Đỗ DTNT
147 KRA JANH SƠ UN 02/03/2011 Lâm Đồng Nữ M'
nông
Xã Đam Rông 3, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 1.5 36.0 38.5 15.7 Đỗ DTNT
148 KON SA KA VÂN 23/01/2011 Lâm Đồng Nữ Cill Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 16.9 Đỗ DTNT
149 LƯƠNG THỊ THU VÂN 17/06/2011 Lâm Đồng Nữ Nùng Thôn Sình Công, Xã Tân Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 39.0 40.0 17.4 Đỗ DTNT
150 MAHY TOUNEH MỸ VÂN 14/05/2011 Lâm Đồng Nữ Churu Thôn Diom A, Xã D'Ran, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 13.6 Đỗ DTNT
151 KRĂ JĂN HÀ VI 16/03/2011 Lâm Đồng Nữ Cil Xã Đam Rông 3, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 17.1 Đỗ DTNT
152 DÀ GÚT NAI VIỄN 13/06/2011 Lâm Đồng Nữ Chu ru Xã Quảng Lập, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 16.0 Đỗ DTNT
153 DÀ GÚT NAI VỌNG 13/06/2011 Lâm Đồng Nữ Chu ru Xã Quảng Lập, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 37.0 38.0 15.8 Đỗ DTNT
154 LIÊNG HÓT SA VY 23/02/2011 Lâm Đồng Nam Cil Thôn Gân Reo, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 40.0 41.0 17.5 Đỗ DTNT
155 TRIỆU PHƯƠNG VỸ 06/05/2011 Lâm Đồng Nam Dao Thôn Tân Hợp, Xã Phúc Thọ Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 1.0 0 36.0 37.0 12.9 Đỗ DTNT

Danh sách này có 155 học sinh trúng tuyển.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây