Công khai thông tin chất lượng giáo dục trường trung học phổ thông NĂM HỌC 2021-2022

Thứ sáu - 01/07/2022 11:07


  SỞ GD&ĐT TỈNH LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG PTDTNT THPT TỈNH
Công khai thông tin chất lượng giáo dục trường trung học phổ thông
Năm học 2021-2022
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Kết quả hạnh kiểm 439 153 143 143
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
336 112 110 114
76.5% 73.2% 76.9% 79.7%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
16 11 5 0
3.6% 7.2% 3.5% 0.0%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
2 0 2 0
0.5% 0.0% 1.4% 0.0%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0
0.0% 0.0% 0.0% 0.0%
II Số học sinh chia theo học lực 439 153 143 143
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
45 12 20 13
10.3% 7.8% 14.0% 9.1%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
313 97 101 115
71.3% 63.4% 70.6% 80.4%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
81 44 22 15
18.5% 28.8% 15.4% 10.5%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0
0.0% 0.0% 0.0% 0.0%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0
0.0% 0.0% 0.0% 0.0%
III Tổng hợp kết quả cuối năm 439 153 143 143
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
437 153 141 143
99.5% 100.0% 98.6% 100.0%
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
45 12 20 13
10.3% 7.8% 14.0% 9.1%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
306 93 98 115
69.7% 60.8% 68.5% 80.4%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
2 0 2 0
0.5% 0.0% 1.4% 0.0%
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0
0.0% 0.0% 0.0% 0.0%
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
7/5 5/5 2/0 0
1.6% 3.3% 1.4% 0.0%
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0
0.0% 0.0% 0.0% 0.0%
6 Bỏ học (trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
6 2 4  
1.4% 1.3% 2.8% 0.0%
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi        
1 Cấp tỉnh 8 0 5 3
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0
3 Nghiên cứu khoa học cấp tỉnh, sáng tạo trẻ cấp tỉnh, ý tưởng khởi nghiệp cấp tỉnh. 3 0 3 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp năm học 2020-2021 140     140
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp năm học 2020-2021       140
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập năm học 2020-2021
(tỷ lệ so với tổng số)
71/140
 
50.7%
    71/140
 
50.7%
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập năm học 2020-2021
(tỷ lệ so với tổng số)
8/140
 
5.7%
    8/140
 
5.7%
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 83/356 28/125 25/118 30/113
X Số học sinh dân tộc thiểu số 428 150 140 138
 
 
Đà Lạt, ngày 10 tháng 6 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)
Phạm Thị Hồng
 
 

Tác giả bài viết: Hoàng Ngọc Trung Hiếu

Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc



Close